tán quang
unknown
Ánh sáng đã bị phân tán hoặc lan rộng ra theo nhiều hướng khác nhau trong không gian xung quanh.
Nhật
散乱光
Anh
diffuse light
Hàn
확산광
Phát âm
Bắc
/taːn˧˥ kwaːŋ˧˧/
Trung
/ta̰ːŋ˩˧ kwaːŋ˧˥/
Nam
/taːŋ˧˥ waːŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Ánh sáng đã bị phân tán hoặc lan rộng ra theo nhiều hướng khác nhau trong không gian xung quanh.
vi Căn phòng tràn ngập ánh sáng tán quang dịu nhẹ.
Nhật 散乱光
部屋は柔らかな拡散光で満たされている。
Anh diffuse light
The room is filled with soft diffuse light.
Hàn 확산광
방은 부드러운 확산광으로 가득 차 있다.
Cấu tạo
tán / quang / 讚光
▸
Cấu tạo
tán / quang / 讚光
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
讚光
Ứng viên theo âm tiết
tán
讚
quang
光
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tân quang
▸
Tương tự
tân quang
Dùng
bàn tán / tán gẫu / tán đồng / tán dóc …
▸
Dùng
bàn tán / tán gẫu / tán đồng / tán dóc …