tài nguyên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Danh từ chỉ các nguồn lực tự nhiên hoặc tài sản có sẵn để sử dụng và khai thác.
vi Đất nước chúng ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Cấu tạo
tài / nguyên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 財源 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 財源