tà đạo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta cần cảnh giác với các tổ chức tà đạo.
Nhật カルト
カルト集団には警戒する必要がある。
Anh cult; heresy
We need to be wary of cult organizations.
Hàn 사이비 종교
사이비 종교 집단은 경계해야 한다.
Cấu tạo
tà / đạo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 邪道 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 邪道