son rỗi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ vẫn còn son rỗi dù đã cưới nhau nhiều năm.
Nhật 若くて子供がいない
彼らは結婚して数年経つが、まだ若い。
Anh young and childless
They are still young and childless despite being married for many years.
Hàn 젊고 아이가 없는
그들은 결혼한 지 수년이 지났지만 여전히 아이가 없다.