say đòn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Võ sĩ trông có vẻ say đòn sau khi nhận liên tiếp nhiều cú đấm.
Nhật パンチドランカーの
そのボクサーは何度もパンチを受けた後、ぼうっとしていました。
Anh punch-drunk
The boxer looked punch-drunk after receiving many consecutive blows.
Hàn 펀치드렁크의
그 복서는 여러 번의 타격을 받은 후 펀치드렁크 상태로 보였다.