sao sao
Phát âm
Bắc
/saːw˧˧ saːw˧˧/
Trung
/ʂaːw˧˥ ʂaːw˧˥/
Nam
/ʂaːw˧˧ ʂaːw˧˧/
Nghe
Danh từ
sao sao
limpet
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sao sao
Diễn ngôn & logic
Một loại động vật thân mềm sống ở biển, có vỏ hình nón và bám chặt vào đá.
vi Những con sao sao bám rất chặt vào vách đá ven biển.
Cấu tạo
sao / sao / 牢牢
▸
Cấu tạo
sao / sao / 牢牢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
牢牢
Ứng viên theo âm tiết
sao
牢
sao
牢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ốc vú nàng / sao sao
▸
Tương tự
ốc vú nàng / sao sao
Dùng
vì sao / ngôi sao / bản sao / siêu sao
▸
Dùng
vì sao / ngôi sao / bản sao / siêu sao