sang năm
Phát âm
Bắc
/saːŋ˧˧ nam˧˧/
Trung
/ʂaːŋ˧˥ nam˧˥/
Nam
/ʂaːŋ˧˧ nam˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Trạng từ
sang năm
next year
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
sang năm
Diễn ngôn & logic
Một từ dùng để chỉ khoảng thời gian thuộc về năm tiếp theo so với năm hiện tại.
vi Sang năm tôi sẽ đi học đại học.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢲲𠄼
Ứng viên theo âm tiết
sang
𢲲(𢀨 / 𨖅)
năm
𠄼(𢆥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.