sửa đổi
Động từ
Thay đổi nội dung bản thảo hoặc kế hoạch để chính xác hơn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
revise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/sɨ̰ə˧˩˧ ɗo̰j˧˩˧/
Trung
/ʂɨə˧˩˨ ɗoj˧˩˨/
Nam
/ʂɨə˨˩˦ ɗoj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thay đổi nội dung bản thảo hoặc kế hoạch để chính xác hơn. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanh
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
revise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
sửa / đổi / ghép từ sửa + đổi …
▸
Cấu tạo
sửa / đổi / ghép từ sửa + đổi …
Nguồn gốcghép từ sửa + đổi
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢀦𢙪
Ứng viên theo âm tiết
sửa
𢀦(𢯢)
đổi
𢙪(𢬭 / 𣋇 / 𣌒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
sửa chữa / sửa soạn / sắp sửa / sắm sửa …
▸
Dùng
sửa chữa / sửa soạn / sắp sửa / sắm sửa …