sứ thần
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy tin rằng mỗi người đều có một vị sứ thần bảo vệ.
Nhật 天使
彼女は誰もが守護天使を持っていると信じている。
Anh angel
She believes that everyone has a guardian angel.
Hàn 천사
그녀는 누구나 수호천사를 가지고 있다고 믿는다.
vi Nhà vua phái một vị sứ thần đến nước láng giềng.
Nhật 使節
王は隣国に使節を派遣した。
Anh imperial envoy
The king sent an imperial envoy to the neighboring country.
Hàn 사절
왕은 이웃 나라에 사절을 파견했다.