goigoi

sứ thần

Danh từ
Một thực thể tâm linh được cho là truyền đạt ý muốn của thần linh đến với con người chúng ta.
Nhật 天使
Anh angel
Hàn 천사
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /sɨ˧˥ tʰə̤n˨˩/ Trung /ʂɨ̰˩˧ tʰəŋ˧˧/ Nam /ʂɨ˧˥ tʰəŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một thực thể tâm linh được cho là truyền đạt ý muốn của thần linh đến với con người chúng ta.

vi Cô ấy tin rằng mỗi người đều có một vị sứ thần bảo vệ.

Nhật 天使

彼女は誰もが守護天使を持っていると信じている。

Anh angel

She believes that everyone has a guardian angel.

Hàn 천사

그녀는 누구나 수호천사를 가지고 있다고 믿는다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một người được nhà vua hoặc triều đình phái đi làm nhiệm vụ ngoại giao ở một quốc gia khác.

vi Nhà vua phái một vị sứ thần đến nước láng giềng.

Nhật 使節

王は隣国に使節を派遣した。

Anh imperial envoy

The king sent an imperial envoy to the neighboring country.

Hàn 사절

왕은 이웃 나라에 사절을 파견했다.

Cấu tạo
sứ / thần / 使臣
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
使臣
Ứng viên theo âm tiết
sứ 使 thần 神
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
sử thần / sứ / sứ quán / sứ đồ …
▸
Dùng
thiên sứ / đại sứ / sứ mệnh / đại sứ quán …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.