sủi dìn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Một bát sủi dìn nóng hổi sẽ làm ấm người vào ngày đông.
Nhật 湯円
熱い湯円のお椀は冬の日に体を温めてくれる。
Anh tangyuan
A hot bowl of tangyuan will warm you up on a winter day.
Hàn 탕위안
뜨거운 탕위안 한 그릇은 겨울날 몸을 따뜻하게 해준다.