sủi dìn
Phát âm
Bắc
/sṵj˧˩˧ zi̤n˨˩/
Trung
/ʂuj˧˩˨ jin˧˧/
Nam
/ʂuj˨˩˦ jɨn˨˩/
Nghe
Danh từ
sủi dìn
tangyuan
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sủi dìn
Diễn ngôn & logic
Một món ăn truyền thống làm từ những viên bột gạo nếp trong nước súp ngọt.
vi Một bát sủi dìn nóng hổi sẽ làm ấm người vào ngày đông.
Cấu tạo
sủi / 水圓
▸
Cấu tạo
sủi / 水圓
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
水圓
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
sủi / sủi bọt / sủi cảo / sủi tăm
▸
Tương tự
sủi / sủi bọt / sủi cảo / sủi tăm