sủa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Con chó nhà hàng xóm sủa rất to.
Nhật 吠える
隣の犬がとても大きな声で吠えます。
Anh bark
The neighbor's dog barks very loudly.
Hàn 짖다
이웃집 개가 매우 크게 짖습니다.
vi Mày vừa sủa cái gì đấy?
Nhật 言う
お前、今何を言ったんだ?
Anh say
What did you just say?
Hàn 지껄이다
너 방금 뭐라고 지껄였어?