sợ sệt
Phát âm
Bắc
/sə̰ːʔ˨˩ sḛʔt˨˩/
Trung
/ʂə̰ː˨˨ ʂḛt˨˨/
Nam
/ʂəː˨˩˨ ʂəːt˨˩˨/
Nghe
Động từ
sợ sệt
fearful
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
sợ sệt
Hành động cơ bản
Sợ sệt là trạng thái cảm thấy lo lắng, thiếu tự tin hoặc e sợ trước một điều gì đó.
vi Đứa trẻ nhìn con chó với vẻ sợ sệt.
Cấu tạo
sợ / sệt
▸
Cấu tạo
sợ / sệt
Tương tự
sợ / sợ hãi / sợ hết hồn / đặc sệt …
▸
Tương tự
sợ / sợ hãi / sợ hết hồn / đặc sệt …
Dùng
đáng sợ / dễ sợ / lo sợ / hoảng sợ
▸
Dùng
đáng sợ / dễ sợ / lo sợ / hoảng sợ