sở trưởng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sở trưởng đã ký quyết định bổ nhiệm nhân viên mới.
Anh department head
The institute director signed the decision to appoint the new staff.
Nhật 所長
所長が新しいスタッフの任命決定書に署名した。
Hàn 소장
소장이 새 직원을 임명하는 결정문에 서명했다.
Cấu tạo
sở / trưởng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 所長 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 所長