goigoi

sờ soạng

Phát âm Bắc /sə̤ː˨˩ swa̰ːʔŋ˨˩/ Trung /ʂəː˧˧ ʂwa̰ːŋ˨˨/ Nam /ʂəː˨˩ ʂwaːŋ˨˩˨/
Động từ
sờ soạng grope
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
sờ soạng Hành động cơ bảnChủ đề

Việc dùng tay để tìm kiếm hoặc cảm nhận một thứ gì đó một cách mù quáng trong bóng tối.

vi Tôi phải sờ soạng tìm chìa khóa trong bóng tối.

Cấu tạo
sờ
Tương tự
lần / dò / mò / mày mò …
Dùng
sững sờ / đau sờ cau
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.