sờ soạng
Phát âm
Bắc
/sə̤ː˨˩ swa̰ːʔŋ˨˩/
Trung
/ʂəː˧˧ ʂwa̰ːŋ˨˨/
Nam
/ʂəː˨˩ ʂwaːŋ˨˩˨/
Động từ
sờ soạng
grope
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
sờ soạng
Hành động cơ bản
Việc dùng tay để tìm kiếm hoặc cảm nhận một thứ gì đó một cách mù quáng trong bóng tối.
vi Tôi phải sờ soạng tìm chìa khóa trong bóng tối.
Cấu tạo
sờ
▸
Cấu tạo
sờ
Tương tự
lần / dò / mò / mày mò …
▸
Tương tự
lần / dò / mò / mày mò …
Dùng
sững sờ / đau sờ cau
▸
Dùng
sững sờ / đau sờ cau