sổ phụ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi cần ra ngân hàng để lấy sổ phụ tháng này.
Nhật 銀行取引明細
今月の銀行取引明細をもらいに銀行へ行く必要がある。
Anh bank statement
I need to go to the bank to get this month's bank statement.
Hàn 은행 거래 명세서
이번 달 은행 거래 명세서를 받으러 은행에 가야 한다.