goigoi

số nhiều

Danh từ
Một danh từ dùng để chỉ hình thức số nhiều trong ngôn ngữ học.
Nhật 複数形
Anh plural
Hàn 복수형
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /so˧˥ ɲiə̤w˨˩/ Trung /ʂo̰˩˧ ɲiəw˧˧/ Nam /ʂo˧˥ ɲiəw˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một danh từ dùng để chỉ hình thức số nhiều trong ngôn ngữ học. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Danh từ này cần được chia ở số nhiều.

Nhật 複数形

この名詞は複数形で表現する必要がある。

Anh plural

This noun needs to be in the plural form.

Hàn 복수형

이 명사는 복수형으로 써야 한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một từ đồng nghĩa với từ đa số dùng để chỉ số lượng.

vi Số nhiều ý kiến đều tán thành kế hoạch.

Nhật 多数

多数の意見が計画に賛成した。

Anh plural

The majority of opinions agreed with the plan.

Hàn 대다수

대다수의 의견이 계획에 찬성했다.

Cấu tạo
số / nhiều / 数澆
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
数澆
Ứng viên theo âm tiết
số 数 nhiều 澆(𡗉 / 𡗊 / 𤄮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
số nhiều
▸
Dùng
số điện thoại / một số / con số / số phận …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.