số nhiều
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Danh từ này cần được chia ở số nhiều.
Nhật 複数形
この名詞は複数形で表現する必要がある。
Anh plural
This noun needs to be in the plural form.
Hàn 복수형
이 명사는 복수형으로 써야 한다.
vi Số nhiều ý kiến đều tán thành kế hoạch.
Nhật 多数
多数の意見が計画に賛成した。
Anh plural
The majority of opinions agreed with the plan.
Hàn 대다수
대다수의 의견이 계획에 찬성했다.