goigoi

số kiếp

Danh từ
Số phận đã được định sẵn cho cuộc đời của mỗi con người (theo quan niệm của đạo Phật và dân gian).
Nhật 宿命
Anh destiny
Hàn 숙명
Phát âm Bắc /so˧˥ kiəp˧˥/ Trung /ʂo̰˩˧ kiə̰p˩˧/ Nam /ʂo˧˥ kiəp˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Số phận đã được định sẵn cho cuộc đời của mỗi con người (theo quan niệm của đạo Phật và dân gian). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Cô ấy tin rằng số kiếp đã định sẵn mọi việc.

Nhật 宿命

彼女は宿命が全てを決めたと信じている。

Anh destiny

She believes that destiny has predetermined everything.

Hàn 숙명

그녀는 숙명이 모든 것을 결정했다고 믿는다.

Cấu tạo
số / kiếp / 数刧
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
数刧
Ứng viên theo âm tiết
số 数 kiếp 刧
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cơ duyên / bối cảnh / vận khí / sự cơ …
▸
Dùng
số điện thoại / một số / con số / số phận …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.