goigoi

sắt rèn nghệ thuật

Cụm từ
Cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu.
Nhật 美術鍛鉄
Anh artistic iron forging
Hàn 단조 예술
Phát âm Bắc /sat˧˥ zɛ̤n˨˩ ŋḛʔ˨˩ tʰwə̰ʔt˨˩/ Trung /ʂa̰k˩˧ ʐɛŋ˧˧ ŋḛ˨˨ tʰwə̰k˨˨/ Nam /ʂak˧˥ ɹɛŋ˨˩ ŋe˨˩˨ tʰwək˨˩˨/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Nghề sắt rèn nghệ thuật đòi hỏi người thợ phải có tay nghề cao và óc thẩm mỹ.

Nhật 美術鍛鉄

美術鍛鉄の技術には、職人の高度な技術と美的情操が求められる。

Anh artistic iron forging

The craft of artistic iron forging requires artisans to have high skill and an aesthetic sense.

Hàn 단조 예술

미술 단조 기술은 장인의 뛰어난 솜씨와 미적 감각을 필요로 한다.

Cấu tạo
sắt / rèn / nghệ thuật …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
栗𡄮藝術
Ứng viên theo âm tiết
sắt 栗(瑟 / 𠶘 / 𨫊) rèn 𡄮(𨮻) nghệ 藝(乂) thuật 術
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sắt / sắt non / sắt đá / sắt cầm …
▸
Dùng
đường sắt / son sắt / gót sắt / sắt son …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.