sư huynh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Cách gọi một người nam cùng học hoặc cùng môn phái nhưng ở bậc đàn anh hoặc vào học trước.
vi Sư huynh đã tận tình hướng dẫn tôi trong những ngày đầu.
Cấu tạo
sư / huynh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 師兄 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 師兄