sô gai
Phát âm
Bắc
/so˧˧ ɣaːj˧˧/
Trung
/ʂo˧˥ ɣaːj˧˥/
Nam
/ʂo˧˧ ɣaːj˧˧/
Danh từ
sô gai
mourning clothes
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sô gai
Diễn ngôn & logic
Các loại quần áo đặc biệt được mọi người mặc để thể hiện sự tang tóc.
vi Mọi người mặc sô gai để đưa tiễn người đã khuất.
Cấu tạo
sô / gai / 篘荄
▸
Cấu tạo
sô / gai / 篘荄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
篘荄
Ứng viên theo âm tiết
sô
篘(縐 / 𡁿 / 𦁅)
gai
荄(𦃮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sô / sô vanh / bánh gai / tre gai …
▸
Tương tự
sô / sô vanh / bánh gai / tre gai …
Dùng
chạy sô / pa tê sô / giày sô / bốt đờ sô …
▸
Dùng
chạy sô / pa tê sô / giày sô / bốt đờ sô …