sóng soài
Tính từ
Ở trong tư thế nằm dài và buông thõng chân tay một cách thoải mái hoặc do mệt mỏi.
Nhật
寝そべる
Anh
stretched out
Hàn
뻗어 있다
Phát âm
Bắc
/sawŋ˧˥ swa̤ːj˨˩/
Trung
/ʂa̰wŋ˩˧ ʂwaːj˧˧/
Nam
/ʂawŋ˧˥ ʂwaːj˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở trong tư thế nằm dài và buông thõng chân tay một cách thoải mái hoặc do mệt mỏi.
vi Anh ấy nằm sóng soài trên bãi cỏ để nghỉ ngơi.
Nhật 寝そべる
彼は休憩するために芝生に寝そべっている。
Anh stretched out
He is lying stretched out on the grass to rest.
Hàn 뻗어 있다
그는 휴식을 취하기 위해 잔디 위에 뻗어 있다.
Cấu tạo
sóng / soài
▸
Cấu tạo
sóng / soài
Tương tự
sõng soài
▸
Tương tự
sõng soài
Dùng
phát sóng / sóng gió / lướt sóng / làn sóng
▸
Dùng
phát sóng / sóng gió / lướt sóng / làn sóng