sóng soài
Phát âm
Bắc
/sawŋ˧˥ swa̤ːj˨˩/
Trung
/ʂa̰wŋ˩˧ ʂwaːj˧˧/
Nam
/ʂawŋ˧˥ ʂwaːj˨˩/
Tính từ
sóng soài
stretched out
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
sóng soài
Tính chất & trạng thái
Ở trong tư thế nằm dài và buông thõng chân tay một cách thoải mái hoặc do mệt mỏi.
vi Anh ấy nằm sóng soài trên bãi cỏ để nghỉ ngơi.
Cấu tạo
sóng / soài
▸
Cấu tạo
sóng / soài
Tương tự
sõng soài
▸
Tương tự
sõng soài
Dùng
phát sóng / sóng gió / lướt sóng / làn sóng
▸
Dùng
phát sóng / sóng gió / lướt sóng / làn sóng