goigoi

sóng soài

Phát âm Bắc /sawŋ˧˥ swa̤ːj˨˩/ Trung /ʂa̰wŋ˩˧ ʂwaːj˧˧/ Nam /ʂawŋ˧˥ ʂwaːj˨˩/
Tính từ
sóng soài stretched out
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
sóng soài Tính chất & trạng tháiChủ đề

Ở trong tư thế nằm dài và buông thõng chân tay một cách thoải mái hoặc do mệt mỏi.

vi Anh ấy nằm sóng soài trên bãi cỏ để nghỉ ngơi.

Cấu tạo
sóng / soài
Tương tự
sõng soài
Dùng
phát sóng / sóng gió / lướt sóng / làn sóng
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.