goigoi

sóc chuột

Phát âm Bắc /sawk˧˥ ʨuət˨˩/ Trung /ʂa̰wk˩˧ ʨuək˨˨/ Nam /ʂawk˧˥ ʨuək˨˩˨/
Nghe
Danh từ
sóc chuột chipmunk
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
sóc chuột Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loài động vật gặm nhấm nhỏ có các sọc chạy dọc trên lưng của chúng.

vi Con sóc chuột có các sọc chạy dọc trên lưng.

Cấu tạo
sóc / chuột / ghép từ sóc + chuột …

Nguồn gốcghép từ sóc + chuột

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
朔𤝞
Ứng viên theo âm tiết
sóc chuột 𤝞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sóc / sóc bay / sóc cảnh / sóc vọng …
Dùng
săn sóc / sóc trăng / chăm sóc / dương sóc …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.