goigoi

séc

Danh từ
Một biểu mẫu in sẵn mà bạn ký để ủy quyền cho ngân hàng thanh toán một số tiền cụ thể từ tài khoản của bạn.
Tính từ
Liên quan đến Cộng hòa Séc, người dân hoặc ngôn ngữ của quốc gia này, thường được dùng để mô tả những thứ đến từ đó.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 小切手
Anh cheque
Hàn 수표
Phát âm Bắc /sɛk˧˥/ Trung /ʂɛ̰k˩˧/ Nam /ʂɛk˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Một biểu mẫu in sẵn mà bạn ký để ủy quyền cho ngân hàng thanh toán một số tiền cụ thể từ tài khoản của bạn.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một biểu mẫu in sẵn mà bạn ký để ủy quyền cho ngân hàng thanh toán một số tiền cụ thể từ tài khoản của bạn. Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề

vi Cô ấy ký một tấm séc để thanh toán tiền hàng.

Nhật 小切手

彼女は商品の代金を払うために小切手に署名した。

Anh cheque

She signed a cheque to pay for the goods.

Hàn 수표

그녀는 물건값을 지불하기 위해 수표에 서명했다.

Liên quan đến Cộng hòa Séc, người dân hoặc ngôn ngữ của quốc gia này, thường được dùng để mô tả những thứ đến từ đó.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Liên quan đến Cộng hòa Séc, người dân hoặc ngôn ngữ của quốc gia này, thường được dùng để mô tả những thứ đến từ đó.

vi Pha lê Séc nổi tiếng khắp thế giới về độ tinh xảo.

Nhật チェコの

チェコのクリスタルは、その精巧な技術で世界的に有名です。

Anh Czech

Czech crystal is famous worldwide for its craftsmanship.

Hàn 체코의

체코 크리스털은 그 정교한 장인정신으로 전 세계적으로 유명합니다.

Tương tự
sẹc
▸
Dùng
cộng hòa séc / tiếng séc / cộng hoà séc
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.