sách son
Phát âm
Bắc
/sajk˧˥ sɔn˧˧/
Trung
/ʂa̰t˩˧ ʂɔŋ˧˥/
Nam
/ʂat˧˥ ʂɔŋ˧˧/
Danh từ
sách son
book of merits
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
sách son
Diễn ngôn & logic
Cuốn sổ dùng để ghi chép lại những thành tích hoặc công lao của một người nào đó.
vi Tên của người anh hùng được ghi vào sách son của đất nước.
Cấu tạo
sách / son / 册崙
▸
Cấu tạo
sách / son / 册崙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
册崙
Ứng viên theo âm tiết
sách
册
son
崙(𣗾 / 𣘈 / 𣜱 / 𧹪)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sách / sách Khải Huyền / sách trắng / sách nhiễu …
▸
Tương tự
sách / sách Khải Huyền / sách trắng / sách nhiễu …
Dùng
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …
▸
Dùng
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …