sách lược vắn tắt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo yêu cầu chúng tôi đọc kỹ văn kiện Sách lược vắn tắt.
Nhật サックルオック・ヴァンタット
先生は私たちに文書『サックルオック・ヴァンタット』をしっかり読むよう求めた。
Anh Sách lược vắn tắt
Our teacher asked us to carefully read the Sách lược vắn tắt document.
Hàn 삭르옥 반탓
선생님은 우리에게 문건 '삭르옥 반탓'을 꼼꼼히 읽으라고 요구했다.