roi
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
whip
Một vật dụng dài và linh hoạt, thường dùng để đánh hoặc thúc giục các loài động vật di chuyển.
vi Người chăn cừu dùng cái roi để điều khiển đàn cừu.
flagellum
Một bộ phận giống như sợi lông dài của một số tế bào, giúp chúng di chuyển trong môi trường lỏng.
vi Vi khuẩn này di chuyển nhờ vào các sợi roi.
wax apple
Một loại quả nhiệt đới có hình chuông và vị ngọt mát, thường được gọi là quả mận ở miền Nam.
vi Quả roi chín mọng có màu đỏ rất đẹp mắt.