rau dớn
1 senses
1 Thành tố
Danh từ
rau dớn
vegetable fern
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
rau dớn
Diễn ngôn & logic
Một loài dương xỉ mọc hoang dã có ngọn non thường được hái để làm thực phẩm ở vùng núi.
vi Người dân hái rau dớn trên rừng để nấu ăn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦡢𠻤
Ứng viên theo âm tiết
rau
𦡢
dớn
𠻤(𧢑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.