rờ
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Đừng rờ vào những vật sắc nhọn.
Nhật 触れる
鋭い物には触れてはいけない。
Anh to touch
Do not touch sharp objects.
Hàn 만지다
날카로운 물건은 만지지 마라.
vi Làm nhanh lên chứ đừng có rờ mãi thế!
Nhật ぐずぐずする
ぐずぐずしていないで、早くしなさい!
Anh to dawdle
Hurry up and don't keep dawdling like that!
Hàn 굼뜨다
그렇게 굼뜨게 있지 말고 빨리 해!
Danh từ
vi Chữ cái này được phát âm là rờ.
Nhật R(アール)
この文字は「アール」と発音されます。
Anh name of letter R
This letter is pronounced as R.
Hàn R(알)
이 글자는 알로 발음됩니다.