goigoi

rờ

Động từ
Tiếp xúc với một vật nào đó bằng tay hoặc một bộ phận khác trên cơ thể.
Nhật 触れる
Anh to touch
Hàn 만지다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zə̤ː˨˩/ Trung /ʐəː˧˧/ Nam /ɹəː˨˩/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Tiếp xúc với một vật nào đó bằng tay hoặc một bộ phận khác trên cơ thể. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Đừng rờ vào những vật sắc nhọn.

Nhật 触れる

鋭い物には触れてはいけない。

Anh to touch

Do not touch sharp objects.

Hàn 만지다

날카로운 물건은 만지지 마라.

Nghĩa 2 Động từ
Làm việc một cách chậm chạp, lề mề, tốn nhiều thời gian hơn mức cần thiết.

vi Làm nhanh lên chứ đừng có rờ mãi thế!

Nhật ぐずぐずする

ぐずぐずしていないで、早くしなさい!

Anh to dawdle

Hurry up and don't keep dawdling like that!

Hàn 굼뜨다

그렇게 굼뜨게 있지 말고 빨리 해!

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
Tên gọi cụ thể được dùng cho chữ cái R trong bảng chữ cái La-tinh.

vi Chữ cái này được phát âm là rờ.

Nhật R(アール)

この文字は「アール」と発音されます。

Anh name of letter R

This letter is pronounced as R.

Hàn R(알)

이 글자는 알로 발음됩니다.

Cấu tạo
𢲢
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢲢
Ứng viên theo âm tiết
rờ 𢲢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rõ / rọ / rô / rỗ …
▸
Dùng
rù rờ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.