goigoi

rồng bay phượng múa

Tính từ
Rồng bay phượng múa miêu tả nét chữ viết tay rất đẹp, bay bướm và đầy sức sống, mạnh mẽ.
Nhật 達筆
Anh elegant calligraphy
Hàn 유려한 서체
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Rồng bay phượng múa miêu tả nét chữ viết tay rất đẹp, bay bướm và đầy sức sống, mạnh mẽ.

vi Nét chữ của giáo viên trông thật rồng bay phượng múa.

Nhật 達筆

先生の書いた文字は本当に達筆だ。

Anh elegant calligraphy

The teacher's handwriting looks like elegant calligraphy.

Hàn 유려한 서체

선생님의 글씨는 정말 유려한 필체다.

Cấu tạo
phượng / múa / 龍蜚鳳𦨂
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
龍蜚鳳𦨂
Ứng viên theo âm tiết
rồng 龍 bay 蜚(𠎩 / 𠖤 / 𢒎 / 𨅥) phượng 鳳 múa 𦨂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rồng / rồng rắn lên mây / rồng Komodo / rồng bay phụng múa …
▸
Dùng
phượng hoàng / lông phượng gót lân / cát phượng / kim phượng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.