rọc
Phát âm
Bắc
/za̰ʔwk˨˩/
Trung
/ʐa̰wk˨˨/
Nam
/ɹawk˨˩˨/
Nghe
cut by folding enpack representative only
Động từ
cut by folding
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
rọc
Hành động cơ bản
Cắt giấy bằng cách gấp lại trước rồi rạch một cách chính xác dọc theo đường của nếp gấp đó.
vi Tôi dùng thước để rọc tờ giấy này.
Cấu tạo
𢯡
▸
Cấu tạo
𢯡
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢯡
Ứng viên theo âm tiết
rọc
𢯡
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rộc / hớt / húi / rọc rọc …
▸
Tương tự
rộc / hớt / húi / rọc rọc …
Dùng
ròng rọc / dao rọc giấy / ròng rọc kép / rẹo rọc
▸
Dùng
ròng rọc / dao rọc giấy / ròng rọc kép / rẹo rọc