rọ rạy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa bé cứ rọ rạy không yên khi phải chờ đợi lâu.
Nhật そわそわする
子供は長く待たされてそわそわしていた。
Anh fidget
The child kept fidgeting when having to wait for a long time.
Hàn 안절부절못하다
아이는 오래 기다려야 해서 안절부절못했다.