goigoi

rắn mất đầu

proverb
Mô tả tình huống một nhóm người rơi vào cảnh hỗn loạn vì họ không có người lãnh đạo.
Nhật 統率のない集団
Anh leaderless group
Hàn 지도자가 없는 집단
Phát âm Bắc /zan˧˥ mət˧˥ ɗə̤w˨˩/ Trung /ʐa̰ŋ˩˧ mə̰k˩˧ ɗəw˧˧/ Nam /ɹaŋ˧˥ mək˧˥ ɗəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 proverb
Mô tả tình huống một nhóm người rơi vào cảnh hỗn loạn vì họ không có người lãnh đạo. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Khi không có chỉ huy, đội quân trở nên như rắn mất đầu.

Nhật 統率のない集団

指揮官がいないと、軍隊は統率を失ってしまう。

Anh leaderless group

Without a commander, the army became a leaderless group.

Hàn 지도자가 없는 집단

지휘관이 없으면 군대는 지도자를 잃은 집단이 된다.

Cấu tạo
rắn / 𥑲𠅍頭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥑲𠅍頭
Ứng viên theo âm tiết
rắn 𥑲 mất 𠅍(𠅎 / 𠅐 / 𠅒 / 𠅼) đầu 頭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rắn / rắn độc / rắn mặt / rắn gió …
▸
Dùng
cứng rắn / chất rắn / đánh rắn động cỏ / rắn chắc
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.