rầy rật
Động từ
Làm phiền ai đó bằng cách liên tục hỏi xin hoặc luôn ở gần họ một cách phiền phức.
Anh
to pester or annoy
Nhật
せがむ
Hàn
졸라대다
Phát âm
Bắc
/zə̤j˨˩ zə̰ʔt˨˩/
Trung
/ʐəj˧˧ ʐə̰k˨˨/
Nam
/ɹəj˨˩ ɹək˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm phiền ai đó bằng cách liên tục hỏi xin hoặc luôn ở gần họ một cách phiền phức. Hành động cơ bản
vi Đứa trẻ cứ rầy rật mẹ suốt cả buổi chiều.
Anh to pester or annoy
The child kept pestering his mother all afternoon.
Nhật せがむ
子供が午後中ずっと母親にせがんでいる。
Hàn 졸라대다
아이가 오후 내내 엄마를 졸라대고 있다.
Cấu tạo
rầy / 喍栗
▸
Cấu tạo
rầy / 喍栗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
喍栗
Ứng viên theo âm tiết
rầy
喍(𣈙 / 𧍍 / 𧍐)
rật
栗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rầy / rầy la / rầy nâu / rầy rà …
▸
Tương tự
rầy / rầy la / rầy nâu / rầy rà …
Dùng
quấy rầy / làm rầy / bọ rầy / đường rầy
▸
Dùng
quấy rầy / làm rầy / bọ rầy / đường rầy