rần rần
Phát âm
Bắc
/zə̤n˨˩ zə̤n˨˩/
Trung
/ʐəŋ˧˧ ʐəŋ˧˧/
Nam
/ɹəŋ˨˩ ɹəŋ˨˩/
Tính từ
rần rần
clamorous
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
rần rần
Tính chất & trạng thái
Một cách nói địa phương hoặc vùng miền để chỉ cái gì đó rất ồn ào và huyên náo.
vi Đám đông reo hò rần rần.
Tương tự
rân rấn / rần rật
▸
Tương tự
rân rấn / rần rật