rần rần
Tính từ
Một cách nói địa phương hoặc vùng miền để chỉ cái gì đó rất ồn ào và huyên náo.
Nhật
喧騒
Anh
clamorous
Hàn
왁자지껄한
Phát âm
Bắc
/zə̤n˨˩ zə̤n˨˩/
Trung
/ʐəŋ˧˧ ʐəŋ˧˧/
Nam
/ɹəŋ˨˩ ɹəŋ˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Một cách nói địa phương hoặc vùng miền để chỉ cái gì đó rất ồn ào và huyên náo.
vi Đám đông reo hò rần rần.
Nhật 喧騒
群衆が喧騒を上げて歓声を送った。
Anh clamorous
The crowd cheered clamorously.
Hàn 왁자지껄한
군중이 왁자지껄하게 함성을 질렀다.
Tương tự
rân rấn / rần rật
▸
Tương tự
rân rấn / rần rật