rạng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Trời bắt đầu rạng khi chúng tôi lên đường.
Nhật 夜が明ける
私たちが旅立つ時、夜が明け始めていた。
Anh to dawn
It began to dawn as we set out.
Hàn 날이 밝다
우리가 떠날 때 날이 밝기 시작했다.
Tính từ
vi Khuôn mặt anh ấy rạng lên khi nghe tin vui.
Nhật 明るくなる
吉報を聞いて彼の顔が明るくなった。
Anh brightened or radiant
His face brightened when he heard the good news.
Hàn 밝아지다
좋은 소식을 듣고 그의 얼굴이 밝아졌다.