rên xiết
Phát âm
Bắc
/zen˧˧ siət˧˥/
Trung
/ʐen˧˥ siə̰k˩˧/
Nam
/ɹəːŋ˧˧ siək˧˥/
Động từ
rên xiết
to groan
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
rên xiết
Hành động cơ bản
Hành động phát ra âm thanh đau đớn khi gặp phải khổ cực hoặc tai nạn.
vi Bệnh nhân rên xiết trên giường vì cơn đau kéo dài.
Cấu tạo
rên / xiết / 噒掣
▸
Cấu tạo
rên / xiết / 噒掣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
噒掣
Ứng viên theo âm tiết
rên
噒(𠸩)
xiết
掣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rên / rên rỉ / rên siết / rên la …
▸
Tương tự
rên / rên rỉ / rên siết / rên la …
Dùng
xiết nợ
▸
Dùng
xiết nợ