goigoi

rãnh

Phát âm Bắc /zaʔajŋ˧˥/ Trung /ʐan˧˩˨/ Nam /ɹan˨˩˦/
Nghe
Danh từ
rãnh gutter
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
rãnh

Một con mương hoặc rãnh nhỏ nằm dọc theo bên lề đường.

vi Nước chảy dọc theo rãnh nước bên đường.

Nghĩa 2 Danh từ
rãnh

Một vật chứa hở dài và hẹp hoặc một điểm thấp nhất.

vi Thức ăn được đổ vào rãnh cho vật nuôi.

Nghĩa 3 Danh từ
rãnh

Một rãnh hoặc nếp gấp, đặc biệt là trên bề mặt não.

vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu các rãnh trên não bộ.

Cấu tạo
𡓡
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡓡
Ứng viên theo âm tiết
rãnh 𡓡(𤃡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rành / rảnh
Dùng
cống rãnh
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.