rãnh
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Một con mương hoặc rãnh nhỏ nằm dọc theo bên lề đường.
vi Nước chảy dọc theo rãnh nước bên đường.
Một vật chứa hở dài và hẹp hoặc một điểm thấp nhất.
vi Thức ăn được đổ vào rãnh cho vật nuôi.
Một rãnh hoặc nếp gấp, đặc biệt là trên bề mặt não.
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu các rãnh trên não bộ.