râu ria
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy để râu ria trông rất nam tính.
Nhật 髭
彼は髭をたくわえていてとても男らしい。
Anh beard and moustache
He has a beard and moustache that looks very masculine.
Hàn 수염
그는 수염을 길러 아주 남자다워 보인다.
vi Đừng quá quan tâm đến những chuyện râu ria.
Nhật 些細なこと
些細なことにあまり気を取られるな。
Anh minor details
Do not care too much about minor details.
Hàn 사소한 것
사소한 일에 너무 신경 쓰지 마라.