quy luật
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một phát biểu mô tả trật tự, trình tự hoặc mối quan hệ mang tính ổn định giữa các hiện tượng trong tự nhiên.
vi Mọi hiện tượng trong tự nhiên đều tuân theo một quy luật.
Cấu tạo
quy / luật / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 規律 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 規律