quyến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một loại vải mỏng, trong suốt làm từ lụa có vẻ ngoài màu đen bóng loáng.
vi Bà tôi thường mặc những chiếc áo được làm từ vải quyến.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 卷 / 卷
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 卷