quen lệ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đã quen lệ với việc dậy sớm tập thể dục.
Anh accustomed to custom
Everyone is accustomed to the habit of waking up early for exercise.
Nhật 慣れている
皆、早起きして運動する習慣に慣れている。
Hàn 익숙해진
모두 아침 일찍 일어나 운동하는 습관에 익숙하다.