quan viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy là một quan viên làm việc tại văn phòng nhà nước.
Nhật 官吏
彼は政府のオフィスで働く公務員だ。
Anh mandarin
He is a government official working in a state office.
Hàn 관료
그는 관청에서 일하는 공무원이다.
Cấu tạo
quan / viên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 官員 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 官員