quỳnh tam
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình bạn thân của tôi đã chuyển về Quỳnh Tam định cư.
Nhật クインタム
親友の家族は定住のためにクインタムへ引っ越した。
Anh Quỳnh Tam
My best friend's family moved to Quỳnh Tam to settle down.
Hàn 뀐땀
내 절친한 친구의 가족은 정착하기 위해 뀐땀으로 이주했다.