quỳnh nghĩa
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Anh
Quỳnh Nghĩa
Nhật
クインギア
Hàn
뀐응이어
Phát âm
Bắc
/kwï̤ŋ˨˩ ŋiʔiə˧˥/
Trung
/kwïn˧˧ ŋiə˧˩˨/
Nam
/wɨn˨˩ ŋiə˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
vi Quỳnh Nghĩa là tên của một địa danh.
Anh Quỳnh Nghĩa
Quỳnh Nghĩa is the name of a place.
Nhật クインギア
クインギアは地名である。
Hàn 뀐응이어
뀐응이아는 지명이다.
Cấu tạo
quỳnh / nghĩa / 瓊義
▸
Cấu tạo
quỳnh / nghĩa / 瓊義
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
瓊義
Ứng viên theo âm tiết
quỳnh
瓊
nghĩa
義
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
quỳnh phương / quỳnh văn / quỳnh hậu / quỳnh lương …
▸
Dùng
quỳnh phương / quỳnh văn / quỳnh hậu / quỳnh lương …