quốc văn
Phát âm
Bắc
/kwəwk˧˥ van˧˧/
Trung
/kwə̰wk˩˧ jaŋ˧˥/
Nam
/wəwk˧˥ jaŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
quốc văn
national language studies
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quốc văn
Diễn ngôn & logic
Việc nghiên cứu ngôn ngữ, văn học của một quốc gia và các di sản ngôn ngữ liên quan.
vi Môn quốc văn giúp học sinh hiểu thêm về lịch sử dân tộc.
Cấu tạo
quốc / văn / 國文
▸
Cấu tạo
quốc / văn / 國文
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
國文
Ứng viên theo âm tiết
quốc
國
văn
文
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhà văn / khí tượng học thủy văn / Đồng Văn / ngoại văn …
▸
Tương tự
nhà văn / khí tượng học thủy văn / Đồng Văn / ngoại văn …
Dùng
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …
▸
Dùng
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …