quốc tế ngữ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy có thể nói thành thạo quốc tế ngữ.
Nhật エスペラント
彼はエスペラントを流暢に話すことができる。
Anh Esperanto
He can speak Esperanto fluently.
Hàn 에스페란토
그는 에스페란토를 유창하게 말할 수 있다.
Cấu tạo
quốc tế / ngữ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國際語 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國際語