quốc hội
Phát âm
Bắc
/kwəwk˧˥ ho̰ʔj˨˩/
Trung
/kwə̰wk˩˧ ho̰j˨˨/
Nam
/wəwk˧˥ hoj˨˩˨/
Nghe
national assembly
Danh từ
national assembly
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quốc hội
Văn hóa & tên riêng
Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, thực hiện quyền lập pháp.
vi Quốc hội đang họp để thông qua luật mới.
Cấu tạo
quốc / hội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國會 …
▸
Cấu tạo
quốc / hội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國會 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國會
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
國會
Ứng viên theo âm tiết
quốc
國
hội
會
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
quốc phòng / quốc vụ viện / quốc khánh / quốc trưởng …
▸
Tương tự
quốc phòng / quốc vụ viện / quốc khánh / quốc trưởng …
Dùng
ủy ban thường vụ quốc hội / uỷ ban thường vụ quốc hội / trung quốc / phú quốc …
▸
Dùng
ủy ban thường vụ quốc hội / uỷ ban thường vụ quốc hội / trung quốc / phú quốc …