quốc hội
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quốc hội đang họp để thông qua luật mới.
Nhật 国会
国会は新しい法案を可決するため、審議を行っている。
Anh national assembly
The national assembly is meeting to pass a new law.
Hàn 국회
국회는 새로운 법률을 통과시키기 위해 회의 중이다.
Cấu tạo
quốc / hội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國會 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國會