quần tây
Danh từ
Một loại quần dài theo phong cách phương Tây, thường được mặc trong các dịp trang trọng hoặc đi làm.
Nhật
スラックス
Anh
trousers
Hàn
양복바지
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại quần dài theo phong cách phương Tây, thường được mặc trong các dịp trang trọng hoặc đi làm.
vi Anh ấy mặc quần tây đi làm mỗi ngày.
Nhật スラックス
彼は毎日仕事にズボンをはいていく。
Anh trousers
He wears trousers to work every day.
Hàn 양복바지
그는 매일 직장에 양복바지를 입고 간다.
Cấu tạo
quần / tây / ghép từ quần + tây …
▸
Cấu tạo
quần / tây / ghép từ quần + tây …
Nguồn gốcghép từ quần + tây
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
群西
Ứng viên theo âm tiết
quần
群(裙 / 逭)
tây
西
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quần tây
▸
Tương tự
quần tây
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò …
▸
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò …