quần đảo
Phát âm
Bắc
/kwə̤n˨˩ ɗa̰ːw˧˩˧/
Trung
/kwəŋ˧˧ ɗaːw˧˩˨/
Nam
/wəŋ˨˩ ɗaːw˨˩˦/
Nghe
nhóm đảo enarchipelago
Danh từ
nhóm đảo
archipelago
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhóm đảo
Địa điểm & tòa nhà
Địa điểm
Nhiều đảo tập trung thành một cụm địa lý.
Cấu tạo
quần / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 羣島 …
▸
Cấu tạo
quần / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 羣島 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 羣島
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
羣島
Ứng viên theo âm tiết
quần
群(裙 / 逭)
đảo
島
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
quần đảo trường sa / quần đảo hoàng sa / quần áo / quần chúng …
▸
Dùng
quần đảo trường sa / quần đảo hoàng sa / quần áo / quần chúng …