quấy đảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đám đông đã quấy đảo không khí yên tĩnh của buổi lễ.
Nhật かき乱す
群衆が儀式の静寂をかき乱した。
Anh disturb
The crowd disturbed the quiet atmosphere of the ceremony.
Hàn 교란하다
군중들이 의식의 정적을 교란했다.